横切

横切
héngqiē
hoành tiếp

cắt ngang; cắt theo chiều ngang

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cắt ngang; cắt theo chiều ngang

    • Xin hãy cắt ngang khúc gỗ này.

  2. danh từ

    cắt ngang

    • Xin hãy cắt bánh mì theo chiều ngang.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.