模数

模数
shù
mô số

số tương tự; mô đun (kỹ thuật)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    số tương tự; mô đun (kỹ thuật)

    • Bộ chuyển đổi mô số là một thiết bị điện tử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.