模写

模写
xiě
mô tả

miêu tả; mô phỏng; phác họa lại

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    miêu tả; mô phỏng; phác họa lại(kế thừa)

    • Xin bạn hãy đồ lại chữ này.

  2. động từ

    mô phỏng; sao chép (chữ viết, thư pháp)(kế thừa)

    • Anh ấy đang sao chép một bức tranh.

  3. động từ

    mô phỏng; sao chép (theo mẫu)(kế thừa)

    • Anh ấy đã sao chép bức tranh này.

  4. động từ

    miêu tả; mô tả (bóng)(kế thừa)

    • Anh ấy đã mô tả thế giới nội tâm của nhân vật.

  5. động từ

    khắc họa; miêu tả; thể hiện(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.