Viết chữ là đặt bút dưới mái nhà để truyền trao ý tứ cho người khác.
/
摹写
摹写
mô tả
miêu tả; mô phỏng; phác họa lại
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
miêu tả; mô phỏng; phác họa lại
- 。
Xin bạn hãy đồ lại chữ này.
- 貳动động từ
mô phỏng; sao chép (chữ viết, thư pháp)
- 。
Anh ấy đang sao chép một bức tranh.
- 參动động từ
mô phỏng; sao chép (theo mẫu)
- 。
Anh ấy đã sao chép bức tranh này.
- 肆动động từ
miêu tả; mô tả (bóng)
- 。
Anh ấy đã mô tả thế giới nội tâm của nhân vật.
- 伍动động từ
khắc họa; miêu tả; thể hiện
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ摹写
Phồn thể摹寫
mô tả
miêu tả; mô phỏng; phác họa lại
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
miêu tả; mô phỏng; phác họa lại
- 。
Xin bạn hãy đồ lại chữ này.
- 貳动động từ
mô phỏng; sao chép (chữ viết, thư pháp)
- 。
Anh ấy đang sao chép một bức tranh.
- 參动động từ
mô phỏng; sao chép (theo mẫu)
- 。
Anh ấy đã sao chép bức tranh này.
- 肆动động từ
miêu tả; mô tả (bóng)
- 。
Anh ấy đã mô tả thế giới nội tâm của nhân vật.
- 伍动động từ
khắc họa; miêu tả; thể hiện
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)