榨菜

榨菜
zhàcài
trá thái

dưa cải muối cay; dưa mù tạt ngâm chua

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dưa cải muối cay; dưa mù tạt ngâm chua

    • Tôi thích ăn dưa muối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Máy ép bằng gỗ ép chặt trái cây trong không gian chật hẹp để lấy nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.