榨取

榨取
zhà
trá thủ

đưa ra; đạt được (kết quả, thành tích); thực hiện (hành động)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đưa ra; đạt được (kết quả, thành tích); thực hiện (hành động)

    • Họ đã vắt hết tất cả nước ép.

  2. động từ

    vắt lấy; bóc lột; chiết xuất

    • Vắt nước trái cây.

  3. động từ

    (bóng) bóc lột; vắt kiệt

    • Họ bóc lột tiền mồ hôi xương máu của công nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Máy ép bằng gỗ ép chặt trái cây trong không gian chật hẹp để lấy nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.