概览

概览
gàilǎn
khái lãm

tổng quan; cái nhìn khái quát

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tổng quan; cái nhìn khái quát

    • Xin hãy cho tôi một cái nhìn tổng quan.

  2. động từ

    xem lướt qua; đọc tổng quan; khái lãm

    • Xin bạn xem qua bản báo cáo này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.