概数

概数
gàishù
khái số

số ước chừng; số gần đúng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    số ước chừng; số gần đúng

    • Xin hãy cho tôi một con số ước chừng.

  2. danh từ

    số ước lượng; số gần đúng (ví dụ: mười mấy, hai ba trăm, hơn một nghìn)

    • Đây là một con số ước chừng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.