- 刑hình(hình phạt, cắt gọt (gợi âm và nghĩa khuôn mẫu))HÌNH THANH
- 土thổ(đất, khuôn đất)BỘ
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
(toán) lược đồ; scheme
(toán) lược đồ; scheme
Sơ đồ là một khái niệm cơ bản trong hình học đại số.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
(toán) lược đồ; scheme
(toán) lược đồ; scheme
Sơ đồ là một khái niệm cơ bản trong hình học đại số.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.