楼道

楼道
lóudào
lâu đạo

hành lang; hàng hiên

HSK 6 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hành lang; hàng hiên

    • Trong hành lang rất yên tĩnh.

  2. danh từ

    hành lang; lối đi trong tòa nhà

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tòa lâu đài được xây bằng gỗ, vươn cao nhiều tầng lên trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.