楼花

楼花
lóuhuā
lâu hoa

bán nhà trên giấy; bán căn hộ trước khi xây xong

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bán nhà trên giấy; bán căn hộ trước khi xây xong

    • Anh ấy đã mua một căn hộ hình thành trong tương lai.

  2. danh từ

    căn hộ/bất động sản bán theo hợp đồng trước khi xây xong; nhà hình thành trong tương lai

    • Anh ấy đã mua một căn nhà hình thành trong tương lai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tòa lâu đài được xây bằng gỗ, vươn cao nhiều tầng lên trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.