Tòa lâu đài được xây bằng gỗ, vươn cao nhiều tầng lên trời.
/
楼花
楼花
lâu hoa
bán nhà trên giấy; bán căn hộ trước khi xây xong
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bán nhà trên giấy; bán căn hộ trước khi xây xong
- 。
Anh ấy đã mua một căn hộ hình thành trong tương lai.
- 貳名danh từ
căn hộ/bất động sản bán theo hợp đồng trước khi xây xong; nhà hình thành trong tương lai
- 。
Anh ấy đã mua một căn nhà hình thành trong tương lai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
楼花
Phồn thể樓花
lâu hoa
bán nhà trên giấy; bán căn hộ trước khi xây xong
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bán nhà trên giấy; bán căn hộ trước khi xây xong
- 。
Anh ấy đã mua một căn hộ hình thành trong tương lai.
- 貳名danh từ
căn hộ/bất động sản bán theo hợp đồng trước khi xây xong; nhà hình thành trong tương lai
- 。
Anh ấy đã mua một căn nhà hình thành trong tương lai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)