Tòa lâu đài được xây bằng gỗ, vươn cao nhiều tầng lên trời.
/
楼主
楼主
lâu chủ
người đăng bài đầu tiên (trong diễn đàn); chủ thớt (khẩu)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người đăng bài đầu tiên (trong diễn đàn); chủ thớt (khẩu)
- ,?
Chủ thớt ơi, xin hỏi cái này dùng thế nào?
- 貳名danh từ
chủ thớt (người đăng bài đầu tiên trong diễn đàn); chủ nhà (chủ tòa nhà)
- 。
Chủ nhà là chủ nhà của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ楼主
Phồn thể樓主
lâu chủ
người đăng bài đầu tiên (trong diễn đàn); chủ thớt (khẩu)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người đăng bài đầu tiên (trong diễn đàn); chủ thớt (khẩu)
- ,?
Chủ thớt ơi, xin hỏi cái này dùng thế nào?
- 貳名danh từ
chủ thớt (người đăng bài đầu tiên trong diễn đàn); chủ nhà (chủ tòa nhà)
- 。
Chủ nhà là chủ nhà của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)