Tới nội dung chính

楷模

楷模
kǎimó
khải mô

điển hình; tiêu biểu; mẫu mực

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#39878
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    điển hình; tiêu biểu; mẫu mực

    • 。

      Anh ấy là hình mẫu của chúng tôi.

  2. 貳名danh từ

    ví dụ; trường hợp điển hình

    • 。

      Anh ấy là tấm gương của chúng tôi.

楷
jiē
khải
BỘ THỦ⽊
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu