楷模

楷模
kǎi
khải mô

điển hình; tiêu biểu; mẫu mực

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#39878
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    điển hình; tiêu biểu; mẫu mực

    • Anh ấy là hình mẫu của chúng tôi.

  2. danh từ

    ví dụ; trường hợp điển hình

    • Anh ấy là tấm gương của chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.