楔形

楔形
xiēxíng
tiết hình

hình nêm; chữ hình nêm (chữ hình góc nhọn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hình nêm; chữ hình nêm (chữ hình góc nhọn)

    • Chữ hình nêm là một loại chữ cổ.

  2. danh từ

    hình nêm; hình chêm

    • Hình nêm này rất đặc biệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.