楔子

楔子
xiēzi
tiết tử

cái mộng (chốt gỗ); (văn) chêm, nêm

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cái mộng (chốt gỗ); (văn) chêm, nêm

    • Cuốn tiểu thuyết này bắt đầu bằng một tiết tử.

  2. danh từ

    đinh gỗ; chốt gỗ

    • Cái nêm này rất nhỏ.

  3. danh từ

    nêm; chêm; (văn) lời dẫn nhập (phần mở đầu của tiểu thuyết cổ điển)

  4. danh từ

    đoạn mở đầu; lời dẫn; nêm (miếng nêm hình chữ V)

    • Lời mở đầu của cuốn tiểu thuyết này rất thú vị.

  5. danh từ

    màn mở đầu hoặc màn xen giữa trong kịch thời Nguyên; (nói chung) lời mở đầu; nêm; chêm

    • Đoạn tiết tử của vở kịch này rất thú vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.