椭球

椭球
tuǒqiú
thoả cầu

hình cầu elip; khối ellipsoid (toán học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hình cầu elip; khối ellipsoid (toán học)

    • Hình elip này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.