- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
tiêu Tứ Xuyên; hạt tiêu cay (phương ngữ)
tiêu Tứ Xuyên; hạt tiêu cay (phương ngữ)
Món này có hạt tiêu Tứ Xuyên.
ớt (khẩu ngữ địa phương)
Quả ớt này rất cay.
tiêu Tứ Xuyên; hạt tiêu cay (phương ngữ)
tiêu Tứ Xuyên; hạt tiêu cay (phương ngữ)
Món này có hạt tiêu Tứ Xuyên.
ớt (khẩu ngữ địa phương)
Quả ớt này rất cay.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.