棺材板

棺材板
guāncaibǎn
quan tài bản

ván hòm; (bóng) mặt lạnh như tiền; mặt không biểu cảm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ván hòm; (bóng) mặt lạnh như tiền; mặt không biểu cảm

    • Ván quan tài là tấm gỗ dùng để làm quan tài.

  2. danh từ

    bánh quan tài Đài Loan (ổ bánh mì dày, chiên hoặc nướng, khoét ruột, nhồi nhân hầm đặc, đậy nắp bằng lát bánh chiên)

    • Quan tài bản là món ăn vặt đặc trưng của Đài Loan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.