棚子

棚子
péngzi
bằng tử

căn lều nhỏ; túp lều; căn chòi

2 nghĩa#29069Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    căn lều nhỏ; túp lều; căn chòi

    • Cái lán này rất nhỏ.

  2. danh từ

    lều; túp lều tạm bợ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.