棕垫

棕垫
zōngdiàn
tông điếm

đệm xơ cọ; đệm cói dừa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đệm xơ cọ; đệm cói dừa

    • Tấm nệm xơ dừa này rất thoải mái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.