Quân cờ làm bằng gỗ, phát âm theo chữ Kỳ.
/
棋格状
棋格状
kỳ cách trạng
dạng ô cờ; hoa văn ca rô
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
dạng ô cờ; hoa văn ca rô
- 。
Chiếc áo sơ mi này có họa tiết kẻ ô.
- 貳名danh từ
dạng ô cờ; dạng bàn cờ
- 。
Mô hình bàn cờ này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 各các(mỗi, từng cái)HÌNH THANH
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
棋格状
Phồn thể棋格狀
kỳ cách trạng
dạng ô cờ; hoa văn ca rô
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
dạng ô cờ; hoa văn ca rô
- 。
Chiếc áo sơ mi này có họa tiết kẻ ô.
- 貳名danh từ
dạng ô cờ; dạng bàn cờ
- 。
Mô hình bàn cờ này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)