棉球

棉球
miánqiú
miên cầu

bông gòn; miếng bông

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bông gòn; miếng bông

    • Cô ấy dùng bông gòn lau vết thương.

  2. danh từ

    cây lau nhà; giẻ lau sàn

    • Y tá dùng bông gòn lau vết thương.

  3. danh từ

    băng vệ sinh dạng nút; tampon

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây bông (棉) là loài cây cho ra vải vóc mềm mại như lụa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.