Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
/
梵天
梵天
phạn thiên
Phạm Thiên (thần sáng tạo trong Phật giáo và Ấn Độ giáo)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Phạm Thiên (thần sáng tạo trong Phật giáo và Ấn Độ giáo)
- 。
Phạm Thiên là một khái niệm trong Phật giáo.
- 貳名danh từ
Phạn Thiên (Brahma, đấng sáng tạo trong Ấn Độ giáo)
- 。
Phạm Thiên là vị thần sáng tạo trong Ấn Độ giáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ梵天
Phồn thể梵
phạn thiên
Phạm Thiên (thần sáng tạo trong Phật giáo và Ấn Độ giáo)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Phạm Thiên (thần sáng tạo trong Phật giáo và Ấn Độ giáo)
- 。
Phạm Thiên là một khái niệm trong Phật giáo.
- 貳名danh từ
Phạn Thiên (Brahma, đấng sáng tạo trong Ấn Độ giáo)
- 。
Phạm Thiên là vị thần sáng tạo trong Ấn Độ giáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)