梨涡

梨涡
lê oa

lúm đồng tiền (của phụ nữ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lúm đồng tiền (của phụ nữ)

    • Khi cô ấy cười, trên mặt sẽ có lúm đồng tiền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây (木) cho quả lê có vị ngọt sắc lịm như dao (利).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.