Cây (木) cho quả lê có vị ngọt sắc lịm như dao (利).
/
梨树区
梨树区
lê thụ khu
khu Lê Thụ, thành phố Kê Tây, Hắc Long Giang
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khu Lê Thụ, thành phố Kê Tây, Hắc Long Giang
- 。
Lê Thụ khu là một quận của thành phố Kê Tây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ梨树区
Phồn thể梨樹區
lê thụ khu
khu Lê Thụ, thành phố Kê Tây, Hắc Long Giang
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khu Lê Thụ, thành phố Kê Tây, Hắc Long Giang
- 。
Lê Thụ khu là một quận của thành phố Kê Tây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)