梦遗

梦遗
mèng
mộng di

xuất tinh khi ngủ; mộng tinh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xuất tinh khi ngủ; mộng tinh

    • Tối qua anh ấy đã có một giấc mơ ướt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ cây)BỘ
  • mãng(lưới, mắt nhắm)HỘI Ý
  • mịch(che phủ, tối tăm)HỘI Ý
  • tịch(buổi tối, đêm)HỘI Ý

Giấc mơ là khi đêm tối buông xuống, mắt nhắm lại dưới màn cây cỏ che phủ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.