Giấc mơ là khi đêm tối buông xuống, mắt nhắm lại dưới màn cây cỏ che phủ.
/
梦核
梦核
mộng hạch
thẩm mỹ "dreamcore" (phong cách nghệ thuật gợi lên cảm giác mơ màng, siêu thực)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thẩm mỹ "dreamcore" (phong cách nghệ thuật gợi lên cảm giác mơ màng, siêu thực)
- 。
Dreamcore là một phong cách nghệ thuật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ梦核
Phồn thể夢核
mộng hạch
thẩm mỹ "dreamcore" (phong cách nghệ thuật gợi lên cảm giác mơ màng, siêu thực)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thẩm mỹ "dreamcore" (phong cách nghệ thuật gợi lên cảm giác mơ màng, siêu thực)
- 。
Dreamcore là một phong cách nghệ thuật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)