梦幻

梦幻
mènghuàn
mộng huyễn

mộng ảo; huyền ảo; như mơ

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#10281
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mộng ảo; huyền ảo; như mơ

    像梦一样不真实的;虚幻的xiàng mèng yīyàng bù zhēnshí de;xūhuàn de

    • Đây là một thế giới trong mơ.

  2. danh từ

    mộng ảo; huyễn ảo; ảo mộng

    虚幻的景象、想象或梦境xūhuàn de jǐngxiàng、xiǎngxiàng huò mèngjìng

    • Đây chỉ là một ảo ảnh.

  3. danh từ

    mộng ảo; hư ảo; như mơ

    像梦一样不真实的;虚幻的感觉或想象xiàng mèng yīyàng bù zhēnshíde; xūhuàn de gǎnjuéhuò xiǎngxiàng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ cây)BỘ
  • mãng(lưới, mắt nhắm)HỘI Ý
  • mịch(che phủ, tối tăm)HỘI Ý
  • tịch(buổi tối, đêm)HỘI Ý

Giấc mơ là khi đêm tối buông xuống, mắt nhắm lại dưới màn cây cỏ che phủ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.