/
魔幻
魔幻
ma huyễn
huyền ảo; ma huyễn; kỳ ảo
3 nghĩa#25245
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
huyền ảo; ma huyễn; kỳ ảo
- 。
Đây là một thế giới ma ảo.
- 貳形tính từ
mê hoặc; quyến rũ; ma mị
- 。
Đây là một thế giới ma thuật.
- 參名danh từ
ảo giác; cảm giác sai lầm
- 。
Đây là một thế giới ma ảo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿰(xếp ngang)
幺
?
LIÊN QUAN
魔幻
Phồn thể魔
ma huyễn
huyền ảo; ma huyễn; kỳ ảo
3 nghĩa#25245
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
huyền ảo; ma huyễn; kỳ ảo
- 。
Đây là một thế giới ma ảo.
- 貳形tính từ
mê hoặc; quyến rũ; ma mị
- 。
Đây là một thế giới ma thuật.
- 參名danh từ
ảo giác; cảm giác sai lầm
- 。
Đây là một thế giới ma ảo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿰(xếp ngang)
幺
?
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鬼guǐma; quỷ; hồn ma
- 魔móquỷ dữ; ma quái; ác quỷ
- 魏wèicổng lầu cung điện; (họ) Ngụy
- 魂húnhồn; linh hồn; vong hồn
- 魁kuítrưởng ban; trưởng phòng (cấp nhỏ)
- 魀gàngượng ngùng; khó xử
- 魃báyêu quái gây hạn hán
- 魄pò(văn) phách (phần hồn gắn với thể xác); linh hồn
- 魅mèiquỷ ma; ác quỷ; yêu ma
- 魆xūtối tăm; mờ tối
- 魇yǎnác mộng; bị đè (khi ngủ)
- 魈xiāodùng trong 山魈[shan1 xiao1]