虚幻

虚幻
huàn
hư huyễn

ảo; hư ảo; không thực

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#20532
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ảo; hư ảo; không thực

    • Đây chỉ là một thế giới hư ảo.

  2. tính từ

    ảo tưởng; hư ảo; huyễn hoặc

    • Đây chỉ là một giấc mơ hão huyền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (đầu hổ)BỘ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp)HỘI Ý

Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.