梗死

梗死
gěng
cành tử

nhồi máu; nhồi máu cơ tim (y học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhồi máu; nhồi máu cơ tim (y học)

    • Anh ấy nhập viện vì nhồi máu cơ tim.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.