梅花
梅花
mai hoa
hoa mai; hoa mơ (Prunus mume); chuồn (chất nhép ♣ trong bài tây)
HSK 6 (3.0)3 nghĩa#24432
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoa mai; hoa mơ (Prunus mume); chuồn (chất nhép ♣ trong bài tây)
- 。
Bích là một loại chất trong bài poker.
- 貳名danh từ
hoa mận; hoa mai
- 。
Hoa mai là biểu tượng quan trọng của văn hóa truyền thống Trung Quốc.
- 參名danh từ
hoa mơ; hoa mai
- 。
Hoa mai rất đẹp.
Đang tải…
梅花
Phồn thể梅
mai hoa
hoa mai; hoa mơ (Prunus mume); chuồn (chất nhép ♣ trong bài tây)
HSK 6 (3.0)3 nghĩa#24432
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoa mai; hoa mơ (Prunus mume); chuồn (chất nhép ♣ trong bài tây)
- 。
Bích là một loại chất trong bài poker.
- 貳名danh từ
hoa mận; hoa mai
- 。
Hoa mai là biểu tượng quan trọng của văn hóa truyền thống Trung Quốc.
- 參名danh từ
hoa mơ; hoa mai
- 。
Hoa mai rất đẹp.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)