Tới nội dung chính

梅花

梅花
méihuā
mai hoa

hoa mai; hoa mơ (Prunus mume); chuồn (chất nhép ♣ trong bài tây)

HSK 6 (3.0)3 nghĩa#24432
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    hoa mai; hoa mơ (Prunus mume); chuồn (chất nhép ♣ trong bài tây)

    • 。

      Bích là một loại chất trong bài poker.

  2. 貳名danh từ

    hoa mận; hoa mai

    • 。

      Hoa mai là biểu tượng quan trọng của văn hóa truyền thống Trung Quốc.

  3. 參名danh từ

    hoa mơ; hoa mai

    • 。

      Hoa mai rất đẹp.

梅
méi
mai
BỘ THỦ⽊
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu