梅毒

梅毒
méi
mai độc

mụn nhọt lớn; giang mai (bệnh hoa liễu)

1 nghĩa#26995
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mụn nhọt lớn; giang mai (bệnh hoa liễu)

    • Bệnh giang mai là một bệnh lây truyền qua đường tình dục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.