桩脚

桩脚
zhuāngjiǎo
trang cước

chân cột; móng trụ (kiến trúc)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chân cột; móng trụ (kiến trúc)

    • Móng cầu này rất vững chắc.

  2. danh từ

    nhân vật có thế lực được vận động ủng hộ một phe trong bầu cử (tiếng Đài)

    • Anh ấy là một nhân vật có ảnh hưởng nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cọc cừ là cột gỗ đóng xuống đất như một trang trại vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.