桥段

桥段
qiáoduàn
kiều đoạn

đoạn/cảnh (trong phim, văn học...); tình tiết; mô-típ quen thuộc

4 nghĩa#35154
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đoạn/cảnh (trong phim, văn học...); tình tiết; mô-típ quen thuộc

    • Cảnh này rất thú vị.

  2. danh từ

    đoạn cốt truyện quen thuộc; mô-típ; trope (trong phim/văn học)

    • Cái tình tiết này rất cũ rích.

  3. danh từ

    đoạn cầu nối; tình tiết (trong kịch bản/bài hát)

    • Phần bridge của bài hát này rất hay.

  4. danh từ

    tình tiết; cầu nối cốt truyện; (khẩu) chiêu cũ

    • Cái tình tiết này rất thú vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây gỗ bắc cao lên qua sông tạo thành cây cầu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.