档期

档期
dàng
đáng kỳ

lịch chiếu; khung giờ phát sóng; thời điểm ra mắt

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lịch chiếu; khung giờ phát sóng; thời điểm ra mắt

    • Lịch trình này rất gấp.

  2. danh từ

    khung giờ phát sóng; lịch chiếu; khung thời gian (cho chương trình TV, buổi chụp ảnh, v.v.)

    • Lịch chiếu của chương trình này là khi nào?

  3. danh từ

    lịch chiếu; thời gian tổ chức (sự kiện, triển lãm, phim...)

    • Lịch chiếu của bộ phim này là khi nào?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây, gỗ)BỘ
  • đương(đảm đương, tương đương)HÀI THANH

Hồ sơ lưu trữ làm bằng gỗ, phát âm gần với 'đương'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.