档子

档子
dàngzi
đáng tử

lượt (dùng để đếm việc, sự kiện)

1 nghĩa#40916
NGHĨA

NGHĨA

  1. lượng từ

    lượt (dùng để đếm việc, sự kiện)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây, gỗ)BỘ
  • đương(đảm đương, tương đương)HÀI THANH

Hồ sơ lưu trữ làm bằng gỗ, phát âm gần với 'đương'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.