桌球

桌球
zhuōqiú
trác cầu

bóng bàn

5 nghĩa#36185
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bóng bàn

    • Bạn có thích chơi bóng bàn không?

  2. danh từ

    bóng bàn; bi-da (Đài Loan)

    • Anh ấy thích chơi bi-a.

  3. danh từ

    bi-a; bida; bóng bàn đài

    • Chúng ta đi chơi bi-a đi.

  4. danh từ

    snooker (Hồng Kông, Singapore, Malaysia)

  5. danh từ

    vũng nước; ao nhỏ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.