桌灯

桌灯
zhuōdēng
trác đăng

đèn bàn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đèn bàn

    • Tôi cần một cái đèn bàn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.