案首

案首
ànshǒu
án thủ

thí sinh đỗ đầu kỳ thi hương cấp phủ hoặc huyện (thời Minh, Thanh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thí sinh đỗ đầu kỳ thi hương cấp phủ hoặc huyện (thời Minh, Thanh)

    • Anh ấy là người đứng đầu kỳ thi này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.