案秤

案秤
ànchèng
án xứng

cân bàn; cân quầy

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cân bàn; cân quầy

    • Cái cân bàn này rất chính xác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.