框子

框子
kuàngzi
khung tử

khung; vành (kính, đồ trang trí nhỏ,…)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khung; vành (kính, đồ trang trí nhỏ,…)

    • Cái khung này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Khung gỗ được làm từ gỗ, mang âm 'khuông' gợi hình dáng vuông vắn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.