桅竿

桅竿
wéigān
nguy can

cột buồm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cột buồm

    • Cột buồm là một phần quan trọng của con thuyền.

  2. danh từ

    cột buồm

    • Trên thuyền có một cột buồm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.