桅杆

桅杆
wéigān
nguy can

cột buồm

1 nghĩa#41489
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cột buồm

    • Trên thuyền có một cột buồm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.