Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
/
桃花
桃花
đào hoa
hoa đào
HSK 5 (3.0)2 nghĩa#34493
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoa đào
- 。
Hoa đào rất đẹp.
- 貳名danh từ
hoa đào; (bóng) chuyện tình cảm; duyên tình
- 。
Gần đây anh ấy có vận đào hoa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
桃花
Phồn thể桃
đào hoa
hoa đào
HSK 5 (3.0)2 nghĩa#34493
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoa đào
- 。
Hoa đào rất đẹp.
- 貳名danh từ
hoa đào; (bóng) chuyện tình cảm; duyên tình
- 。
Gần đây anh ấy có vận đào hoa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)