桃花

桃花
táohuā
đào hoa

hoa đào

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#34493
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hoa đào

    • Hoa đào rất đẹp.

  2. danh từ

    hoa đào; (bóng) chuyện tình cảm; duyên tình

    • Gần đây anh ấy có vận đào hoa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.