桃源

桃源
táoyuán
đào nguyên

cõi Đào Hoa Nguyên; chốn bình yên lý tưởng ẩn thế

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cõi Đào Hoa Nguyên; chốn bình yên lý tưởng ẩn thế(kế thừa)

    • Đào Hoa Nguyên là một nơi đẹp đẽ.

  2. chốn đào nguyên; cõi không tưởng; chốn lý tưởng thoát tục(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.