桃子

桃子
táozi
đào tử

đào; quả đào

1 nghĩa#10685
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đào; quả đào

    一种圆形、带毛的甜果实,外皮黄红色yī zhǒng yuánxíng、dài máo de tiánguǒ shíhuà、wàipí huáng hóng sè

    • Tôi thích ăn đào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.