Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
/
桃太郎
桃太郎
đào thái lang
Đào Thái Lang (nhân vật anh hùng trong truyện dân gian Nhật Bản)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đào Thái Lang (nhân vật anh hùng trong truyện dân gian Nhật Bản)
- 。
Momotaro là anh hùng trong truyện dân gian Nhật Bản.
- 貳名danh từ
Đào Thái Lang; (Đài Loan, khẩu) người Nhật
- 。
Momotaro là nhân vật trong truyện dân gian Nhật Bản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ桃太郎
Phồn thể桃
đào thái lang
Đào Thái Lang (nhân vật anh hùng trong truyện dân gian Nhật Bản)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đào Thái Lang (nhân vật anh hùng trong truyện dân gian Nhật Bản)
- 。
Momotaro là anh hùng trong truyện dân gian Nhật Bản.
- 貳名danh từ
Đào Thái Lang; (Đài Loan, khẩu) người Nhật
- 。
Momotaro là nhân vật trong truyện dân gian Nhật Bản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)