Trồng cây là cầm giáo mác phát đất rồi cắm cây xuống đất.
/
栽种
栽种
tài trồng
cài vào; sắp xếp (người) vào vị trí; gài vào
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cài vào; sắp xếp (người) vào vị trí; gài vào
- 。
Chúng tôi đã trồng rất nhiều cây.
- 貳动động từ
trưởng thành; phát triển; lớn lên
- 。
Họ đã trồng rất nhiều hoa trong vườn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 中trung(ở giữa, trúng)HÌNH THANH
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
栽种
Phồn thể栽種
tài trồng
cài vào; sắp xếp (người) vào vị trí; gài vào
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cài vào; sắp xếp (người) vào vị trí; gài vào
- 。
Chúng tôi đã trồng rất nhiều cây.
- 貳动động từ
trưởng thành; phát triển; lớn lên
- 。
Họ đã trồng rất nhiều hoa trong vườn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 中trung(ở giữa, trúng)HÌNH THANH
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)