栽子

栽子
zāizi
tài tử

cây con; cây mầm; cây giống

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cây con; cây mầm; cây giống

    • Những cây con này phát triển rất tốt.

  2. danh từ

    cây giống; cây con

    • Những cây con này cần được tưới nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • qua(giáo mác (dùng để phát cây, cắm cành))HỘI Ý

Trồng cây là cầm giáo mác phát đất rồi cắm cây xuống đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.